Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

みつぐ
Nghĩa: chu cấp tiền hoặc quà cho ai; dốc nhiều tiền vào ai
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 貢ぐ 貢がない
Lịch sự 貢ぎます 貢ぎません
Quá khứ 貢いだ 貢がなかった
Lịch sự + Quá khứ 貢ぎました 貢ぎませんでした
Thể て 貢いで 貢がなくて
Khả năng 貢げる 貢げない
Bị động 貢がれる 貢がれない
Sai khiến 貢がせる 貢がせない
Sai khiến + Bị động 貢がされる 貢がされない
Mệnh lệnh 貢げ 貢ぐな

Ví dụ

彼女は好きなアイドルに給料の大半を貢いでいた。
Cô ấy đã dành phần lớn tiền lương cho thần tượng mình yêu thích.

Ghi chú sử dụng

Thường hàm ý tiêu tiền hoặc tặng quà đắt tiền quá mức cho người yêu, người nổi tiếng hoặc thần tượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.