Tiếng Nhật

うながす
Nghĩa: thúc đẩy; kích thích; giục
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 促す 促さない
Lịch sự 促します 促しません
Quá khứ 促した 促さなかった
Lịch sự + Quá khứ 促しました 促しませんでした
Thể て 促して 促さなくて
Khả năng 促せる 促せない
Bị động 促される 促されない
Sai khiến 促させる 促させない
Mệnh lệnh 促せ 促すな

Viết tay

促
す

Câu ví dụ

Chế độ ăn uống cân bằng thúc đẩy sự tăng trưởng.
彼の翻意を促すのは難しい。
Rất khó để thúc giục anh ấy thay đổi ý định.
若い世代の参政を促すためには、主権者教育が重要だ。
Để khuyến khích sự tham gia chính trị của thế hệ trẻ, giáo dục quyền công dân là rất quan trọng.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để giục ai đó hành động hoặc thúc đẩy một quá trình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.