Tiếng Nhật

める

あたためる
Nghĩa: làm ấm
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 暖める 暖めない
Lịch sự 暖めます 暖めません
Quá khứ 暖めた 暖めなかった
Lịch sự + Quá khứ 暖めました 暖めませんでした
Thể て 暖めて 暖めなくて
Khả năng 暖められる 暖められない
Bị động 暖められる 暖められない
Sai khiến 暖めさせる 暖めさせない
Mệnh lệnh 暖めろ 暖めるな

Viết tay

暖
め
る

Câu ví dụ

Vào những ngày lạnh, điều quan trọng trước tiên là phải làm ấm căn phòng.
ストーブに火を点けて、部屋を暖めた。
Tôi đã nhóm lò và làm ấm căn phòng.
寒いので、ヒーターをつけて部屋を暖めた。
Vì trời lạnh nên tôi đã bật máy sưởi để làm ấm phòng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để làm tăng nhiệt độ của không gian hoặc cơ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.