Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

きょかがでる
Nghĩa: được cấp phép; được chấp thuận
Từ loại: Động từ, Cụm từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 許可が出る 許可が出ない
Lịch sự 許可が出ます 許可が出ません
Quá khứ 許可が出た 許可が出なかった
Lịch sự + Quá khứ 許可が出ました 許可が出ませんでした
Thể て 許可が出て 許可が出なくて
Khả năng 許可が出られる 許可が出られない
Bị động 許可が出られる 許可が出られない
Sai khiến 許可が出させる 許可が出させない
Mệnh lệnh 許可が出ろ 許可が出るな

Ví dụ

許可が出るまで、工事を始められない。
Không thể bắt đầu thi công cho đến khi được cấp phép.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một cơ quan có thẩm quyền chính thức chấp thuận sau khi xem xét đơn hoặc thủ tục hành chính.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.