Tiếng Nhật

せん
Nghĩa: một nghìn
Từ loại: Danh từ, Số từ

Nghe phát âm

Viết tay

千

Câu ví dụ

Làm ơn cho tôi mượn một nghìn yên.
一人につき、千円です。
Giá là 1.000 yên mỗi người.
財布には千円だけしか残っていなかった。
Trong ví tôi chỉ còn lại đúng một nghìn yên.
その将軍は、数千人の配下を引き連れて戦場に向かった。
Vị tướng đó đã dẫn theo hàng ngàn thuộc hạ tiến ra chiến trường.
たかだか数千円のことだから、気にするな。
Chỉ là vài nghìn yên thôi, đừng bận tâm làm gì.
この遊園地の入場料は、大人が二千円で、小人は千円です。
Giá vé vào cửa của công viên giải trí này là 2000 yên cho người lớn và 1000 yên cho trẻ em.
彼の年収は一千万円を超えている。
Thu nhập hàng năm của anh ấy vượt quá mười triệu yên.
この古い洞窟には、数千年前の人々が描いた壁画が残っている。
Trong hang động cổ xưa này, vẫn còn lưu lại những bức bích họa do con người vẽ từ hàng nghìn năm trước.
この博物館の入場料は、大人が千円で、学生は五百円です。
Phí vào cửa bảo tàng này là 1.000 yên cho người lớn và 500 yên cho học sinh.
この土地には何千年も前から先住民が住んでいた。
Người bản địa đã sinh sống trên vùng đất này từ hàng ngàn năm trước.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ số 1.000.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.