Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

ほおがゆるむ
Nghĩa: mỉm cười vì vui; nét mặt dịu lại vì hạnh phúc
Từ loại: Động từ, Thành ngữ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 頬が緩む 頬が緩まない
Lịch sự 頬が緩みます 頬が緩みません
Quá khứ 頬が緩んだ 頬が緩まなかった
Lịch sự + Quá khứ 頬が緩みました 頬が緩みませんでした
Thể て 頬が緩んで 頬が緩まなくて
Khả năng 頬が緩める 頬が緩めない
Bị động 頬が緩まれる 頬が緩まれない
Sai khiến 頬が緩ませる 頬が緩ませない
Sai khiến + Bị động 頬が緩まされる 頬が緩まされない
Mệnh lệnh 頬が緩め 頬が緩むな

Ví dụ

合格の知らせを聞いて、思わず頬が緩んだ。
Nghe tin mình đã đỗ kỳ thi, tôi không thể không mỉm cười.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi niềm vui, sự nhẹ nhõm, tình cảm hoặc tin tốt khiến một người bất giác mỉm cười.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.