Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

のどをうるおす
Nghĩa: làm ẩm cổ họng; giải khát
Từ loại: Động từ, Cách diễn đạt

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 喉を潤す 喉を潤さない
Lịch sự 喉を潤します 喉を潤しません
Quá khứ 喉を潤した 喉を潤さなかった
Lịch sự + Quá khứ 喉を潤しました 喉を潤しませんでした
Thể て 喉を潤して 喉を潤さなくて
Khả năng 喉を潤せる 喉を潤せない
Bị động 喉を潤される 喉を潤されない
Sai khiến 喉を潤させる 喉を潤させない
Mệnh lệnh 喉を潤せ 喉を潤すな

Ví dụ

運動のあと、冷たい水で喉を潤す。
Sau khi tập thể dục, tôi dùng nước lạnh để giải khát.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi uống nước hoặc đồ uống để làm dịu cổ họng khô và giảm cơn khát.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.