Tiếng Nhật

ともに
Nghĩa: cùng nhau; cùng với; đồng thời
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

私たちは、人生を共に歩んできた。
Chúng tôi đã cùng nhau đi qua cuộc đời.
彼は自他共に認める野球狂だ
Anh ấy là một người cuồng bóng chày được mọi người công nhận.
心身ともに健やかであることが大切だ
Điều quan trọng là phải khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.
温泉に入って、心身ともに若返ったような気分だ。
Sau khi tắm suối nước nóng, tôi cảm thấy như cả tâm trí và cơ thể mình đều được trẻ lại.
彼らは合宿で寝食を共にして、絆を深めた。
Họ đã thắt chặt tình cảm bằng cách cùng ăn cùng ở trong trại huấn luyện.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả việc làm gì đó cùng với người khác hoặc hai việc xảy ra cùng lúc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.