Tiếng Nhật

だいひょう
Nghĩa: đại biểu; đại diện
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

彼はクラスを代表して挨拶をした。
Anh ấy đã phát biểu thay mặt cho cả lớp.
三人の内の誰かが代表に選ばれた。
Một người trong số ba người đã được chọn làm đại diện.
日本代表が3点リードしている。
Đội tuyển quốc gia Nhật Bản đang dẫn trước 3 điểm.
試合は終始、日本代表が優勢に進んだ
Trận đấu diễn ra với ưu thế nghiêng về đội tuyển Nhật Bản từ đầu đến cuối.
厳しい選抜試験を勝ち抜いて、彼は代表チームに入った。
Sau khi vượt qua kỳ thi tuyển chọn khắt khe, anh ấy đã gia nhập đội tuyển đại diện.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó đại diện cho một tập thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.