Tiếng Nhật

ける

ふきつける
Nghĩa: thổi mạnh vào; phun vào; xúi giục
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 吹き付ける 吹き付けない
Lịch sự 吹き付けます 吹き付けません
Quá khứ 吹き付けた 吹き付けなかった
Lịch sự + Quá khứ 吹き付けました 吹き付けませんでした
Thể て 吹き付けて 吹き付けなくて
Khả năng 吹き付けられる 吹き付けられない
Bị động 吹き付けられる 吹き付けられない
Sai khiến 吹き付けさせる 吹き付けさせない
Mệnh lệnh 吹き付けろ 吹き付けるな

Viết tay

吹
き
付
け
る

Câu ví dụ

Cơn gió lạnh mùa đông thổi mạnh vào mặt tôi.
冬になると、北方の空から冷たい風が吹き付ける。
Khi mùa đông đến, những cơn gió lạnh thổi từ bầu trời phương Bắc.

Ghi chú sử dụng

Diễn tả gió hoặc mưa tạt mạnh vào bề mặt. Cũng được dùng để chỉ việc phun chất lỏng hoặc xúi giục ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.