Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

ける

ぬいつける
Nghĩa: khâu vật gì vào; khâu cố định
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 縫い付ける 縫い付けない
Lịch sự 縫い付けます 縫い付けません
Quá khứ 縫い付けた 縫い付けなかった
Lịch sự + Quá khứ 縫い付けました 縫い付けませんでした
Thể て 縫い付けて 縫い付けなくて
Khả năng 縫い付けられる 縫い付けられない
Bị động 縫い付けられる 縫い付けられない
Sai khiến 縫い付けさせる 縫い付けさせない
Mệnh lệnh 縫い付けろ 縫い付けるな

Ví dụ

母はほつれたボタンを制服に縫い付けた。
Mẹ tôi đã khâu chiếc cúc bị lỏng vào bộ đồng phục của tôi.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi cố định một vật vào vải hoặc quần áo bằng chỉ, chẳng hạn như cúc áo, miếng vá hay đồ trang trí.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.