Tiếng Nhật

しんにゅう
Nghĩa: xâm nhập; đột nhập
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

泥棒が窓から侵入した。
Kẻ trộm đã đột nhập qua cửa sổ.
犯人は裏口から建物に侵入した。
Tên tội phạm đã đột nhập vào tòa nhà từ cửa sau.
忍者は人目を忍んで城に侵入した。
Ninja đã lẻn vào lâu đài một cách bí mật, tránh ánh mắt của mọi người.
その城は外敵の侵入を防ぐために築かれた。
Lâu đài đó được xây dựng để phòng thủ trước kẻ thù bên ngoài.
外来種の侵入は、在来の生態系に大きな影響を及ぼす。
Sự xâm nhập của các loài ngoại lai có tác động lớn đến hệ sinh thái bản địa.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc đi vào trái phép một lãnh thổ, tòa nhà hoặc hệ thống.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.