Tiếng Nhật

退

はいたい
Nghĩa: thất bại; bị loại
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

敗
退

Câu ví dụ

Đội bóng từng là ứng cử viên vô địch đã bất ngờ bị loại ngay từ vòng đầu tiên.
試合終了間際の痛恨のミスが響き、チームは敗退した。
Sai lầm đáng tiếc ngay trước khi trận đấu kết thúc đã để lại hậu quả, và đội bóng đã bị loại.
驕兵必敗という言葉通り、油断した強豪校が初戦で敗退した。
Đúng như câu 'kiêu binh tất bại', ngôi trường danh tiếng đã lơ là cảnh giác và bị đánh bại ngay trong trận đầu.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một đội hoặc cá nhân thua trong một cuộc thi và bị loại khỏi vòng tiếp theo.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.