Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

はをみがく
Nghĩa: đánh răng
Từ loại: Động từ, Cụm từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 歯を磨く 歯を磨かない
Lịch sự 歯を磨きます 歯を磨きません
Quá khứ 歯を磨いた 歯を磨かなかった
Lịch sự + Quá khứ 歯を磨きました 歯を磨きませんでした
Thể て 歯を磨いて 歯を磨かなくて
Khả năng 歯を磨ける 歯を磨けない
Bị động 歯を磨かれる 歯を磨かれない
Sai khiến 歯を磨かせる 歯を磨かせない
Sai khiến + Bị động 歯を磨かされる 歯を磨かされない
Mệnh lệnh 歯を磨け 歯を磨くな

Ví dụ

寝る前に歯を磨くと、口の中がすっきりする。
Đánh răng trước khi đi ngủ giúp miệng cảm thấy sạch sẽ, dễ chịu.

Ghi chú sử dụng

Đây là cách nói thông dụng trong đời sống hằng ngày, thường đi cùng các mốc thời gian như trước khi ngủ hoặc sau bữa ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.