Tiếng Nhật

たび

たび
Nghĩa: mỗi khi; mỗi lần
Từ loại: Danh từ, Liên từ

Nghe phát âm

Viết tay

た
び

Câu ví dụ

Mỗi khi gặp cô ấy, tôi lại thấy khỏe khoắn hẳn lên.
靴の中に小石が入って、歩くたびに痛い。
Có viên sỏi lọt vào trong giày, mỗi khi bước đi lại thấy đau.
震災のニュースを聞くたびに、胸が痛む。
Mỗi khi nghe tin về trận động đất, tôi lại cảm thấy đau lòng.
靴が大きすぎて、歩くたびに脱げてしまう。
Giày của tôi quá rộng nên mỗi khi đi bộ là nó lại bị tuột ra.
地域の店と学校は、行事のたびにもちつもたれつの関係を築いている。
Các cửa hàng địa phương và nhà trường xây dựng quan hệ hỗ trợ lẫn nhau mỗi khi có sự kiện.

Ghi chú sử dụng

Diễn tả rằng hễ cứ mỗi lần một hành động nào đó xảy ra thì một kết quả luôn theo sau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.