Tiếng Nhật

ちかいあう
Nghĩa: thề thốt với nhau; cùng nhau hứa hẹn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 誓い合う 誓い合わない
Lịch sự 誓い合います 誓い合いません
Quá khứ 誓い合った 誓い合わなかった
Lịch sự + Quá khứ 誓い合いました 誓い合いませんでした
Thể て 誓い合って 誓い合わなくて
Khả năng 誓い合える 誓い合えない
Bị động 誓い合われる 誓い合われない
Sai khiến 誓い合わせる 誓い合わせない
Sai khiến + Bị động 誓い合わされる 誓い合わされない
Mệnh lệnh 誓い合え 誓い合うな

Viết tay

誓
い
合
う

Câu ví dụ

Cả hai đã thề non hẹn biển với nhau.
二人は鴛鴦之契を結び、生涯添い遂げることを誓い合った。
Hai người đã kết lời thề sắt son, nguyện bên nhau trọn đời.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng khi hai hoặc nhiều người cùng đưa ra một lời hứa hoặc lời thề với nhau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.