Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

いする

わざわいする
Nghĩa: gây ảnh hưởng bất lợi; phản tác dụng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 災いする 災いしない
Lịch sự 災いします 災いしません
Quá khứ 災いした 災いしなかった
Lịch sự + Quá khứ 災いしました 災いしませんでした
Thể て 災いして 災いしなくて
Khả năng 災いできる 災いできない
Bị động 災いされる 災いされない
Sai khiến 災いさせる 災いさせない
Mệnh lệnh 災いしろ 災いするな

Ví dụ

準備不足が災いして、面接で質問にうまく答えられなかった。
Sự thiếu chuẩn bị đã gây bất lợi, nên tôi không thể trả lời tốt các câu hỏi phỏng vấn.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một yếu tố bất lợi dẫn đến kết quả xấu, thường mang sắc thái trang trọng hơn cách nói một việc bị hỏng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.