Tiếng Nhật

せいりつ
Nghĩa: thành lập; thiết lập; đạt được
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

成
立

Câu ví dụ

Sau cuộc đàm phán dài, cuối cùng một thỏa thuận đã được thiết lập.
新しい条件で取り引きを成立させた。
Một giao dịch đã được thiết lập theo các điều kiện mới.
その事件は、ついに時効が成立した。
Thời hiệu của vụ án đó cuối cùng đã hết.
受精卵が子宮内膜に着床して妊娠が成立する。
Trứng đã thụ tinh làm tổ trong niêm mạc tử cung để thiết lập thai kỳ.
争いの中に仲人が入って、ようやく和解が成立した。
Một người hòa giải đã can thiệp vào cuộc tranh chấp, và cuối cùng sự hòa giải đã được thiết lập.

Ghi chú sử dụng

Được dùng khi một kế hoạch, thỏa thuận hoặc tổ chức chính thức hoàn thành hoặc ra đời.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.