Tiếng Nhật

ふそく
Nghĩa: thiếu hụt, không đủ, sự thiếu sót
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

野菜不足を補うために、毎日スムージーを飲んでいる。
Tôi uống sinh tố mỗi ngày để bù đắp cho việc thiếu rau.
今回の試験は、準備不足だった割に良い点数が取れた。
Tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi này, dù đã chuẩn bị không tốt.
栄養の不足をサプリメントで補う。
Bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng bằng thực phẩm chức năng.
予算不足のため、そのプロジェクトは打ち切られた。
Dự án đó đã bị chấm dứt do thiếu ngân sách.
政府は住宅不足の解消に取り組んでいる。
Chính phủ đang nỗ lực giải quyết tình trạng thiếu hụt nhà ở.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một thứ gì đó không đủ số lượng hoặc chất lượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.