Tiếng Nhật

こうぎ
Nghĩa: kháng nghị, phản đối
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

抗
議

Câu ví dụ

Đã phản đối quyết định của trọng tài.
彼は不当な扱いに抗議をねじ込んだ。
Anh ấy đã đưa ra lời phản đối đối với sự đối xử bất công.
不当な扱いに憤激し、抗議の声を上げた。
Vì phẫn nộ trước sự đối xử bất công, họ đã cất tiếng phản đối.
塁審の判定に抗議した。
Phản đối quyết định của trọng tài biên.
彼は横眉怒目の形相で、不当な扱いに抗議した。
Anh ấy đã phản đối sự đối xử bất công với vẻ mặt nghiêm nghị và giận dữ.
不正に抗議して部長たちが聯袂辞職を決意した
The department heads decided on a mass resignation in protest against the corruption.

Ghi chú sử dụng

Bày tỏ sự không tán thành hoặc phản đối mạnh mẽ đối với một hành động hoặc quyết định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.