Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

まく
Nghĩa: quấn; cuộn; lên dây đồng hồ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 捲く 捲かない
Lịch sự 捲きます 捲きません
Quá khứ 捲いた 捲かなかった
Lịch sự + Quá khứ 捲きました 捲きませんでした
Thể て 捲いて 捲かなくて
Khả năng 捲ける 捲けない
Bị động 捲かれる 捲かれない
Sai khiến 捲かせる 捲かせない
Sai khiến + Bị động 捲かされる 捲かされない
Mệnh lệnh 捲け 捲くな

Ví dụ

祖父は毎朝、古い時計のねじを捲く習慣がある。
Ông tôi có thói quen lên dây chiếc đồng hồ cũ vào mỗi buổi sáng.

Ghi chú sử dụng

Đây là một cách viết tiếng Nhật ít gặp của một động từ thông dụng, dùng cho việc quấn, cuộn hoặc lên dây đồng hồ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.