Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

ばかす
Nghĩa: mê hoặc; làm người khác hoang mang; đánh lừa
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 魅す 魅さない
Lịch sự 魅します 魅しません
Quá khứ 魅した 魅さなかった
Lịch sự + Quá khứ 魅しました 魅しませんでした
Thể て 魅して 魅さなくて
Khả năng 魅せる 魅せない
Bị động 魅される 魅されない
Sai khiến 魅させる 魅させない
Mệnh lệnh 魅せ 魅すな

Ví dụ

昔話では、狐が旅人を魅すと語られている。
Truyện dân gian kể rằng cáo có thể mê hoặc những người lữ hành.

Ghi chú sử dụng

Đây là động từ hiếm, mang sắc thái văn chương, dùng cho việc khiến ai đó mê muội hoặc mất phương hướng bằng một sức mạnh bí ẩn; đôi khi cũng có nghĩa là đánh lừa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.