Tiếng Nhật

いがい
Nghĩa: ngoài; ngoại trừ; bên ngoài
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

日曜日以外は、毎日仕事に行きます。
Tôi đi làm mỗi ngày ngoại trừ Chủ Nhật.
関係者以外立ち入り禁止。
Không phận sự miễn vào.
彼は現在、家族以外の面会を謝絶している。
Hiện tại anh ấy từ chối gặp mặt bất kỳ ai trừ gia đình.
この町には映画館以外の娯楽がほとんどない。
Thị trấn này hầu như không có trò giải trí nào khác ngoài rạp chiếu phim.
ここは関係者以外立ち入り禁止ですので、部外者は入らないでください。
Khu vực này chỉ dành cho nhân viên có thẩm quyền, vì vậy người ngoài vui lòng không vào.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để loại trừ điều gì đó khỏi một nhóm hoặc phạm vi. Thường được sử dụng trong cấu trúc 'A以外は...'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.