Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

をかける

ごうれいをかける
Nghĩa: ra lệnh; hô khẩu lệnh
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 号令をかける 号令をかけない
Lịch sự 号令をかけます 号令をかけません
Quá khứ 号令をかけた 号令をかけなかった
Lịch sự + Quá khứ 号令をかけました 号令をかけませんでした
Thể て 号令をかけて 号令をかけなくて
Khả năng 号令をかけられる 号令をかけられない
Bị động 号令をかけられる 号令をかけられない
Sai khiến 号令をかけさせる 号令をかけさせない
Mệnh lệnh 号令をかけろ 号令をかけるな

Ví dụ

隊長は全員が整列すると、出発の号令をかけた。
Sau khi mọi người đã xếp hàng, đội trưởng ra lệnh xuất phát.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi người chỉ huy nói to một mệnh lệnh để cả nhóm cùng thực hiện một hành động, nhất là trong đội ngũ hoặc huấn luyện.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.