Tiếng Nhật

かぶしき
Nghĩa: cổ phần; cổ phiếu
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

株
式

Câu ví dụ

Anh ấy nắm giữ một lượng lớn cổ phần trong công ty đó.
彼は将来のために株式に投資した。
Anh ấy đã đầu tư vào cổ phiếu cho tương lai.
その会社は大量の株式を保有している。
Công ty đó nắm giữ một lượng lớn cổ phiếu.
今日の株式市場は安値を更新した。
Thị trường chứng khoán hôm nay đã chạm mức thấp mới.
企業が自社の株式の買戻しを発表した。
Công ty đã thông báo mua lại cổ phiếu của chính mình.
機関投資家が株式市場に影響する
Institutional investors influence the stock market.

Ghi chú sử dụng

Đơn vị cấu thành vốn của một công ty cổ phần.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.