Tiếng Nhật

そびえたつ
Nghĩa: sừng sững; chót vót; nhô cao
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 聳え立つ 聳え立たない
Lịch sự 聳え立ちます 聳え立ちません
Quá khứ 聳え立った 聳え立たなかった
Lịch sự + Quá khứ 聳え立ちました 聳え立ちませんでした
Thể て 聳え立って 聳え立たなくて
Khả năng 聳え立てる 聳え立てない
Bị động 聳え立たれる 聳え立たれない
Sai khiến 聳え立たせる 聳え立たせない
Sai khiến + Bị động 聳え立たされる 聳え立たされない
Mệnh lệnh 聳え立て 聳え立つな

Viết tay

聳
え
立
つ

Câu ví dụ

Một ngọn tháp cao đứng sừng sững hướng về bầu trời xanh.
その山は周囲の峰々の中で嶄然として聳え立っていた。
Ngọn núi đó cao vút nổi bật giữa các đỉnh núi xung quanh.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho núi non hoặc các tòa nhà nổi bật vì chiều cao của chúng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.