Tiếng Nhật

しおやき
Nghĩa: nướng muối
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

塩
焼
き

Câu ví dụ

Cá thu đao nướng muối là hương vị đặc trưng của mùa thu.
鮭の塩焼きは、日本の朝食の定番だ。
Cá hồi nướng muối là món sáng điển hình của người Nhật.
その魚のはらわたを取り除いてから、塩焼きにした。
Sau khi lấy hết nội tạng cá ra, tôi đã làm món cá nướng muối.
今夜のおかずは鯖の塩焼きだ
Món ăn kèm tối nay là cá thu nướng muối.
夕食に鯵の塩焼きを食べた。
Tôi đã ăn cá sòng nướng muối vào bữa tối.

Ghi chú sử dụng

Cách chế biến đơn giản bằng cách rắc muối lên cá rồi nướng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.