Tiếng Nhật

サイズ

サイズ
Nghĩa: kích cỡ; kích thước
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

サ
イ
ズ

Câu ví dụ

Kích cỡ của đôi giày này hơi lớn đối với tôi.
この靴のサイズは私にちょうどいい。
Cỡ giày này vừa vặn với tôi.
この靴は、サイズが小さくてキツい。
Đôi giày này bị chật vì kích cỡ nhỏ.
この靴のサイズはちょうどよいです。
Kích cỡ của đôi giày này vừa vặn.
この靴は私の足のサイズにピッタリだ。
Đôi giày này vừa khít với cỡ chân của tôi.
このサイズは私に丁度いいです。
Kích cỡ này vừa vặn với tôi.
この靴はサイズがちょうど良い。
Đôi giày này có kích cỡ vừa vặn.
腹が減っていたので、特大サイズのラーメンを注文した。
Vì đói bụng nên tôi đã gọi một tô ramen cỡ cực lớn.
彼は健康のために、ウエストのサイズを測り始めた。
Anh ấy đã bắt đầu đo vòng eo của mình vì sức khỏe.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho kích thước vật lý, đặc biệt là quần áo hoặc giày dép.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.