Tiếng Nhật

らす

かいならす
Nghĩa: thuần hóa; thuần dưỡng; kiểm soát
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 飼い慣らす 飼い慣らさない
Lịch sự 飼い慣らします 飼い慣らしません
Quá khứ 飼い慣らした 飼い慣らさなかった
Lịch sự + Quá khứ 飼い慣らしました 飼い慣らしませんでした
Thể て 飼い慣らして 飼い慣らさなくて
Khả năng 飼い慣らせる 飼い慣らせない
Bị động 飼い慣らされる 飼い慣らされない
Sai khiến 飼い慣らさせる 飼い慣らさせない
Mệnh lệnh 飼い慣らせ 飼い慣らすな

Viết tay

飼
い
慣
ら
す

Ví dụ

Anh ấy đã thuần hóa một con mèo hoang.

Ghi chú sử dụng

Dùng để thuần hóa động vật hoặc gây ảnh hưởng lên người khác.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.