Tiếng Nhật

たまご
Nghĩa: trứng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

卵

Câu ví dụ

Tôi đã ăn một quả trứng vào bữa sáng.
冷蔵庫には卵が一つしかない。
Trong tủ lạnh chỉ còn duy nhất một quả trứng.
卵を割って、ボウルに入れた。
Đập trứng và cho vào bát.
小麦粉と卵をよく混ぜる。
Hãy trộn đều bột mì và trứng.
ヘンが鶏小屋で卵を産んだ。
Con gà mái đã đẻ một quả trứng trong chuồng.
卵を1個だけ食べました。
Tôi chỉ ăn một quả trứng.
卵をよくかき混ぜてください。
Vui lòng khuấy đều trứng.
朝食に卵とソーセージを食べる。
Tôi ăn trứng và xúc xích vào bữa sáng.
卵と牛乳をよく交ぜてください。
Vui lòng trộn đều trứng và sữa.
スーパーで卵が安売りされていたので、三パックも買ってしまった。
Vì siêu thị đang bán rẻ trứng nên tôi đã lỡ mua tận ba vỉ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ trứng của chim, cá, côn trùng hoặc trứng gà.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.