Tiếng Nhật

がる

あがる
Nghĩa: được chiên; được rán
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 揚がる 揚がらない
Lịch sự 揚がります 揚がりません
Quá khứ 揚がった 揚がらなかった
Lịch sự + Quá khứ 揚がりました 揚がりませんでした
Thể て 揚がって 揚がらなくて
Khả năng 揚がれる 揚がれない
Bị động 揚がられる 揚がられない
Sai khiến 揚がらせる 揚がらせない
Sai khiến + Bị động 揚がらされる 揚がらされない
Mệnh lệnh 揚がれ 揚がるな

Viết tay

揚
が
る

Câu ví dụ

Món tempura đã được chiên giòn rụm.
風が強いので、凧がよく揚がる。
Vì gió mạnh nên diều bay rất tốt.
唐揚げがカラッと揚がっていて、とても美味しい。
Gà rán được chiên giòn tan và rất ngon.

Ghi chú sử dụng

Đặc biệt đề cập đến việc nấu trong dầu nóng. Thường được viết bằng chữ Hán này cho thực phẩm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.