Tiếng Nhật

すいこむ
Nghĩa: hít vào, hấp thụ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 吸い込む 吸い込まない
Lịch sự 吸い込みます 吸い込みません
Quá khứ 吸い込んだ 吸い込まなかった
Lịch sự + Quá khứ 吸い込みました 吸い込みませんでした
Thể て 吸い込んで 吸い込まなくて
Khả năng 吸い込める 吸い込めない
Bị động 吸い込まれる 吸い込まれない
Sai khiến 吸い込ませる 吸い込ませない
Sai khiến + Bị động 吸い込まされる 吸い込まされない
Mệnh lệnh 吸い込め 吸い込むな

Viết tay

吸
い
込
む

Câu ví dụ

Tôi đã hít một hơi thật sâu không khí trong lành.
爽涼な朝の空気を吸い込んで、一日を始める。
Tôi bắt đầu ngày mới bằng cách hít thở không khí buổi sáng mát mẻ.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ việc hít khí/khói hoặc hấp thụ chất lỏng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.