Tiếng Nhật

かむ
Nghĩa: nhai; cắn; nói vấp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 噛む 噛まない
Lịch sự 噛みます 噛みません
Quá khứ 噛んだ 噛まなかった
Lịch sự + Quá khứ 噛みました 噛みませんでした
Thể て 噛んで 噛まなくて
Khả năng 噛める 噛めない
Bị động 噛まれる 噛まれない
Sai khiến 噛ませる 噛ませない
Sai khiến + Bị động 噛まされる 噛まされない
Mệnh lệnh 噛め 噛むな

Viết tay

噛
む

Câu ví dụ

Nếu không nhai kỹ, sẽ không tốt cho tiêu hóa.
彼は授業中にずっとガムを噛んでいる。
Anh ấy đã nhai kẹo cao su suốt cả buổi học.
彼は爪を噛むという悪癖を直さなければならない
Anh ấy phải sửa thói quen xấu cắn móng tay.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng cho việc nhai thức ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.