Tiếng Nhật

かんせい
Nghĩa: tiếng hò reo; tiếng hoan hô
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

歓
声

Câu ví dụ

Khoảnh khắc bàn thắng được ghi, tiếng hò reo vang dội khắp sân vận động.
スタジアム中に歓声が湧き上がった。
Tiếng reo hò bùng nổ khắp sân vận động.
観客がわっと歓声を上げた。
Khán giả bất ngờ òa lên reo hò.
ゴールが決まると、会場全体に歓声が沸き上がった。
Khi bàn thắng được ghi, tiếng reo hò vang dội khắp khán đài.
海で巨大なクジラがジャンプする姿を見て、子供たちは歓声を上げた。
Thấy con cá voi khổng lồ nhảy lên trên biển, lũ trẻ đã reo hò.
スタジアムに勝利を告げる歓声が鳴り渡った。
Tiếng reo hò chiến thắng vang dội khắp sân vận động.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho những tiếng kêu lớn đầy vui sướng của đám đông.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.