Tiếng Nhật

むれ
Nghĩa: đàn; bầy; nhóm
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

群
れ

Câu ví dụ

Một đàn cừu đang thong thả ăn cỏ trên thảo nguyên.
渡り鳥が空で大きな群れを成している。
Đàn chim di cư đang tạo thành một bầy lớn trên bầu trời.
サバンナの草原で、ライオンの群れが獲物を探していた。
Trên đồng cỏ xavan, một đàn sư tử đang đi tìm con mồi.
海でダイバーが魚の群れを観察している。
Một thợ lặn đang quan sát đàn cá dưới biển.
サバンナでシマウマの群れを見た
Tôi đã nhìn thấy một đàn ngựa vằn trên thảo nguyên xavan.
鳥の群れが一斉に空へとびたった。
Một đàn chim đã đồng loạt bay vút lên bầu trời.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một nhóm động vật hoặc người tụ tập lại với nhau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.