Tiếng Nhật

たちさる
Nghĩa: rời đi; bỏ đi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 立ち去る 立ち去らない
Lịch sự 立ち去ります 立ち去りません
Quá khứ 立ち去った 立ち去らなかった
Lịch sự + Quá khứ 立ち去りました 立ち去りませんでした
Thể て 立ち去って 立ち去らなくて
Khả năng 立ち去れる 立ち去れない
Bị động 立ち去られる 立ち去られない
Sai khiến 立ち去らせる 立ち去らせない
Sai khiến + Bị động 立ち去らされる 立ち去らされない
Mệnh lệnh 立ち去れ 立ち去るな

Viết tay

立
ち
去
る

Câu ví dụ

Cô ấy đã rời khỏi nơi đó mà không nói một lời.
彼は別れを告げずに立ち去った
Anh ấy đã rời đi mà không nói lời từ biệt.
彼は自分の責任を曖昧にしたまま、その場を立ち去った。
Anh ta đã rời đi trong khi vẫn giữ thái độ nhập nhằng về trách nhiệm của mình.
「さよなら」と一言残して、彼は立ち去った。
Để lại một lời 'tạm biệt', anh ấy đã rời đi.
彼は威勢よく啖呵を切って、その場を立ち去った。
Anh ta đã nói những lời đanh thép rồi rời khỏi đó.

Ghi chú sử dụng

Nhấn mạnh vào hành động di chuyển ra khỏi một địa điểm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.