Tiếng Nhật

ガラス

ガラス
Nghĩa: thủy tinh; kính
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

ガ
ラ
ス

Câu ví dụ

Cô ấy đi đôi giày thủy tinh và đi đến vũ hội.
ガラスの破片が床に散らばっている。
Những mảnh kính vỡ vương vãi trên sàn nhà.
窓ガラスに水滴がついている。
Có những giọt nước trên kính cửa sổ.
地震の後、床にガラスの破片が散乱していた。
Sau trận động đất, những mảnh kính vỡ nằm rải rác trên sàn nhà.
爆発の衝撃で、ガラスの破片が四方八方に飛び散った。
Do tác động của vụ nổ, các mảnh vỡ thủy tinh đã bay tán loạn ra khắp mọi hướng.
ガラスのコップが床に落ちて粉々になった
Cốc thủy tinh rơi xuống sàn và vỡ tan thành từng mảnh.
壊した窓ガラスを弁償する。
Tôi sẽ bồi thường cho tấm kính cửa sổ bị vỡ.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến vật liệu thủy tinh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.