Tiếng Nhật

える

たがえる
Nghĩa: thất hứa; vi phạm; làm trái
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 違える 違えない
Lịch sự 違えます 違えません
Quá khứ 違えた 違えなかった
Lịch sự + Quá khứ 違えました 違えませんでした
Thể て 違えて 違えなくて
Khả năng 違えられる 違えられない
Bị động 違えられる 違えられない
Sai khiến 違えさせる 違えさせない
Mệnh lệnh 違えろ 違えるな

Viết tay

違
え
る

Câu ví dụ

Anh ấy không bao giờ thất hứa.
彼は柯会之盟の精神を重んじ、どんなに困難でも約束を違えなかった。
Anh ấy coi trọng tinh thần giữ lời hứa và không bao giờ nuốt lời, dù khó khăn đến thế nào.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó không giữ cam kết hoặc đi ngược lại một quy định/trật tự đã đặt ra. Thường dùng với '約束' (lời hứa).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.