Tiếng Nhật

さびつく
Nghĩa: bị gỉ và kẹt lại; trở nên lụt nghề
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 錆び付く 錆び付かない
Lịch sự 錆び付きます 錆び付きません
Quá khứ 錆び付いた 錆び付かなかった
Lịch sự + Quá khứ 錆び付きました 錆び付きませんでした
Thể て 錆び付いて 錆び付かなくて
Khả năng 錆び付ける 錆び付けない
Bị động 錆び付かれる 錆び付かれない
Sai khiến 錆び付かせる 錆び付かせない
Sai khiến + Bị động 錆び付かされる 錆び付かされない
Mệnh lệnh 錆び付け 錆び付くな

Viết tay

錆
び
付
く

Ví dụ

Ổ khóa của cổng cũ bị gỉ kẹt nên mãi không mở ra được.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho kim loại bị gỉ đến mức kẹt, và cũng dùng bóng gió cho kỹ năng hay chức năng không còn linh hoạt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.