Tiếng Nhật

きんぞく
Nghĩa: kim loại
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

金
属

Câu ví dụ

Thủy ngân là kim loại duy nhất ở thể lỏng trong điều kiện nhiệt độ phòng.
鉛は非常に重く、加工しやすい金属だ。
Chì là một kim loại rất nặng và dễ gia công.
彼は新しい金属バットでホームランを打った。
Anh ấy đã đánh một quả home run bằng cây gậy kim loại mới của mình.
水銀は常温で液体の金属です。
Thủy ngân là một kim loại lỏng ở nhiệt độ thường.
この機械は金属を切削する
Máy này dùng để cắt kim loại.
地球型惑星は主に岩石や金属から成る惑星です。
Các hành tinh đất đá được cấu tạo chủ yếu từ đá và kim loại.
金属を溶かすと、表面にドロスが浮いてくる。
Khi kim loại bị nóng chảy, xỉ sẽ nổi lên bề mặt.

Ghi chú sử dụng

Tên gọi chung cho các chất có ánh kim và dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.