Tiếng Nhật

がる

おきあがる
Nghĩa: ngồi dậy; thức dậy
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 起き上がる 起き上がらない
Lịch sự 起き上がります 起き上がりません
Quá khứ 起き上がった 起き上がらなかった
Lịch sự + Quá khứ 起き上がりました 起き上がりませんでした
Thể て 起き上がって 起き上がらなくて
Khả năng 起き上がれる 起き上がれない
Bị động 起き上がられる 起き上がられない
Sai khiến 起き上がらせる 起き上がらせない
Sai khiến + Bị động 起き上がらされる 起き上がらされない
Mệnh lệnh 起き上がれ 起き上がるな

Viết tay

起
き
上
が
る

Câu ví dụ

Anh ấy từ từ ngồi dậy từ trên giường.
彼はむくと起き上がった
Anh ấy đột ngột ngồi dậy.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ hành động nâng người lên từ tư thế nằm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.