Tiếng Nhật

きく
Nghĩa: có tác dụng; nhạy; hoạt động tốt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 利く 利かない
Lịch sự 利きます 利きません
Quá khứ 利いた 利かなかった
Lịch sự + Quá khứ 利きました 利きませんでした
Thể て 利いて 利かなくて
Khả năng 利ける 利けない
Bị động 利かれる 利かれない
Sai khiến 利かせる 利かせない
Sai khiến + Bị động 利かされる 利かされない
Mệnh lệnh 利け 利くな

Viết tay

利
く

Câu ví dụ

Vì anh ấy có khứu giác rất nhạy nên không thể giấu được điều gì.
あんな奴とはもう二度と口をきかない。
Tôi sẽ không bao giờ thèm nói chuyện với hạng người như hắn nữa.
彼は真面目だが、融通が利かない。
Anh ấy nghiêm túc nhưng thiếu sự linh hoạt.
彼は賢しらな口をきいて、皆を不快にさせた。
Anh ta nói chuyện một cách tự phụ làm mọi người khó chịu.
あの老人は偏窟で、近所の人たちと滅多に口をきかない。
Ông lão đó gàn dở và hiếm khi nói chuyện với hàng xóm.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ các giác quan hoặc chức năng hoạt động hiệu quả.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.