Tiếng Nhật

むねをはる
Nghĩa: ưỡn ngực; tự hào; tràn đầy tự tin
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 胸を張る 胸を張らない
Lịch sự 胸を張ります 胸を張りません
Quá khứ 胸を張った 胸を張らなかった
Lịch sự + Quá khứ 胸を張りました 胸を張りませんでした
Thể て 胸を張って 胸を張らなくて
Khả năng 胸を張れる 胸を張れない
Bị động 胸を張られる 胸を張られない
Sai khiến 胸を張らせる 胸を張らせない
Sai khiến + Bị động 胸を張らされる 胸を張らされない
Mệnh lệnh 胸を張れ 胸を張るな

Viết tay

胸
を
張
る

Ví dụ

Sau khi đỗ vào trường đại học nguyện vọng một, anh ấy đã ưỡn ngực tự hào trở về quê hương.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả thái độ tự tin hoặc sự tự hào về một thành tựu nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.