Tiếng Nhật

れる

かきいれる
Nghĩa: viết vào; điền vào
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 書き入れる 書き入れない
Lịch sự 書き入れます 書き入れません
Quá khứ 書き入れた 書き入れなかった
Lịch sự + Quá khứ 書き入れました 書き入れませんでした
Thể て 書き入れて 書き入れなくて
Khả năng 書き入れられる 書き入れられない
Bị động 書き入れられる 書き入れられない
Sai khiến 書き入れさせる 書き入れさせない
Mệnh lệnh 書き入れろ 書き入れるな

Viết tay

書
き
入
れ
る

Câu ví dụ

Vui lòng điền địa chỉ và họ tên vào hồ sơ.
領収書に「壱万円」と書き入れる。
Viết 'mười nghìn yên' vào biên lai.

Ghi chú sử dụng

Dùng để viết thông tin vào một khoảng trống nhất định, như ô trống trên biểu mẫu hoặc lề sách.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.