Tiếng Nhật

あゆみよる
Nghĩa: xích lại gần; nhượng bộ; thỏa hiệp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 歩み寄る 歩み寄らない
Lịch sự 歩み寄ります 歩み寄りません
Quá khứ 歩み寄った 歩み寄らなかった
Lịch sự + Quá khứ 歩み寄りました 歩み寄りませんでした
Thể て 歩み寄って 歩み寄らなくて
Khả năng 歩み寄れる 歩み寄れない
Bị động 歩み寄られる 歩み寄られない
Sai khiến 歩み寄らせる 歩み寄らせない
Sai khiến + Bị động 歩み寄らされる 歩み寄らされない
Mệnh lệnh 歩み寄れ 歩み寄るな

Viết tay

歩
み
寄
る

Ví dụ

Vấn đề đã được giải quyết bằng sự nhượng bộ từ cả hai phía.

Ghi chú sử dụng

Nghĩa đen là bước lại gần, nghĩa bóng là cùng nhau lùi một bước để đạt thỏa thuận.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.