Tiếng Nhật

うでをくむ
Nghĩa: khoanh tay; hợp lực; đoàn kết
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 腕を組む 腕を組まない
Lịch sự 腕を組みます 腕を組みません
Quá khứ 腕を組んだ 腕を組まなかった
Lịch sự + Quá khứ 腕を組みました 腕を組みませんでした
Thể て 腕を組んで 腕を組まなくて
Khả năng 腕を組める 腕を組めない
Bị động 腕を組まれる 腕を組まれない
Sai khiến 腕を組ませる 腕を組ませない
Sai khiến + Bị động 腕を組まされる 腕を組まされない
Mệnh lệnh 腕を組め 腕を組むな

Viết tay

腕
を
組
む

Ví dụ

Anh ấy khoanh tay suy nghĩ một hồi lâu.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ hành động khoanh tay trước ngực hoặc việc chung tay hợp tác với ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.