Tiếng Nhật

ニュース

ニュース
Nghĩa: tin tức; thời sự
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

テレビで昨日のニュースを見る。
Xem tin tức ngày hôm qua trên TV.
多くの人々がそのニュースに驚いた。
Nhiều người đã ngạc nhiên trước tin tức đó.
そのニュースは世界中に大きな衝撃を与えた。
Tin tức đó đã gây ra một cú sốc lớn trên toàn thế giới.
そのニュースはあまりにも悲しすぎた。
Tin tức đó quá đỗi đau buồn.
そのニュースを聞いて、心に勇気が湧いてきた
Nghe tin đó, lòng tôi trào dâng dũng khí.

Ghi chú sử dụng

Từ mượn tiếng Anh 'news'. Đề cập đến thông tin về các sự kiện gần đây.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.