Tiếng Nhật

ききいる
Nghĩa: lắng nghe; chăm chú lắng nghe
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 聴き入る 聴き入ない
Lịch sự 聴き入ます 聴き入ません
Quá khứ 聴き入た 聴き入なかった
Lịch sự + Quá khứ 聴き入ました 聴き入ませんでした
Thể て 聴き入て 聴き入なくて
Khả năng 聴き入られる 聴き入られない
Bị động 聴き入られる 聴き入られない
Sai khiến 聴き入させる 聴き入させない
Mệnh lệnh 聴き入ろ 聴き入るな

Viết tay

聴
き
入
る

Câu ví dụ

Cô ấy đang chăm chú lắng nghe giai điệu piano tuyệt đẹp.
観客はしんとして演奏に聴き入った。
Khán giả im phăng phắc và chăm chú lắng nghe buổi biểu diễn.

Ghi chú sử dụng

Được dùng khi ai đó hoàn toàn tập trung hoặc bị cuốn hút bởi một âm thanh hoặc bản nhạc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.