Tiếng Nhật

じょうしょう
Nghĩa: đi lên; tăng lên; tăng vọt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

気温が急激に上昇した。
Nhiệt độ đã tăng lên đột ngột.
物価の上昇につれて、生活費も高くなった。
Cùng với việc vật giá tăng lên, chi phí sinh hoạt cũng cao hơn.
急激な上昇の反動で、株価が暴落した。
Thị trường chứng khoán đã sụp đổ như một phản ứng ngược sau khi tăng vọt.
地球温暖化の影響で、海面が上昇していると言われている。
Người ta nói rằng mực nước biển đang dâng cao do tác động của sự nóng lên toàn cầu.
物価の上昇を抑制するために、金利が引き上げられた。
Lãi suất đã được tăng lên để kiềm chế sự gia tăng vật giá.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc vị trí cao hơn hoặc mức độ tăng lên.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.