Tiếng Nhật

がいぶ
Nghĩa: bên ngoài; ngoại bộ; người ngoài
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

外部の人は立ち入り禁止です。
Người ngoài cấm vào.
外部からの情報を完全に遮断する。
Cắt đứt hoàn toàn thông tin từ bên ngoài.
秘密が外部に洩れてしまった。
Bí mật đã bị lộ ra bên ngoài.
企業の機密情報が外部に流出した可能性がある。
Có khả năng thông tin mật của công ty đã bị rò rỉ ra bên ngoài.
社内の重要な情報は、外部に漏らしてはいけません。
Thông tin quan trọng trong công ty không được để rò rỉ ra bên ngoài.

Ghi chú sử dụng

Chỉ phía bên ngoài của sự vật hoặc những người không thuộc về một tổ chức nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.